Động từ bất quy tắc
Quá khứ của Split: split – split
split /splɪt/ nghĩa là chia, tách ra. Quá khứ đơn (V2) của split là split, quá khứ phân từ (V3) là split.
V1split
V2split
V3split
5 dạng của động từ split kèm ví dụ
Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.
Nguyên thể
split
chia
- Let’s split the bill. Chia đôi hóa đơn nhé.
- He split the wood with an axe. Anh ấy chẻ gỗ bằng rìu.
Quá khứ đơn
split
đã chia
- They split the money equally. Họ chia tiền đều nhau.
- The group split up after college. Nhóm đã tan rã sau khi học xong.
Quá khứ phân từ
split
đã bị chia
- The team has split into two. Đội đã tách làm hai.
- The company has split from its partner. Công ty đã tách khỏi đối tác.
Ngôi thứ ba số ít
splits
chia (he/she/it)
- He splits his time between work and family. Anh ấy chia thời gian giữa công việc và gia đình.
- The road splits into two paths. Con đường tách thành hai nhánh.
Hiện tại phân từ
splitting
đang chia / việc chia
- They are splitting the profits. Họ đang chia lợi nhuận.
- Splitting logs is tiring. Chẻ củi rất mệt.
Mẹo nhớ split
Split thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.
Ba dạng giống nhau · cut–cut–cut
Các động từ có 3 dạng V1 = V2 = V3, dễ học nhất, chỉ cần nhớ nghĩa. Giống nhau cả ba dạng, chỉ cần nhớ nghĩa.