Động từ bất quy tắc
Quá khứ của Mean: meant – meant
mean /miːn/ nghĩa là có nghĩa là. Quá khứ đơn (V2) của mean là meant, quá khứ phân từ (V3) là meant.
V1mean
V2meant
V3meant
5 dạng của động từ mean kèm ví dụ
Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.
Nguyên thể
mean
có nghĩa là
- What does this word mean? Từ này có nghĩa là gì?
- I mean no harm. Tôi không có ý xấu.
Quá khứ đơn
meant
đã có nghĩa là / đã định
- I meant to call you. Tôi định gọi cho bạn.
- He meant well. Anh ấy có ý tốt.
Quá khứ phân từ
meant
đã có ý / đã định
- It has meant a lot to me. Điều đó có ý nghĩa rất lớn với tôi.
- This has always meant freedom. Điều này luôn mang ý nghĩa tự do.
Ngôi thứ ba số ít
means
có nghĩa là (he/she/it)
- This word means “love”. Từ này có nghĩa là “tình yêu”.
- He means what he says. Anh ấy nói thật lòng.
Hiện tại phân từ
meaning
đang có ý / nghĩa
- She is meaning to visit soon. Cô ấy định sớm đến thăm.
- The meaning of life is debated. Ý nghĩa cuộc sống vẫn còn tranh cãi.
Mẹo nhớ mean
Mean thuộc các nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.
Hai dạng cuối giống nhau · keep–kept–kept
Các động từ có dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) trùng nhau. Đổi một lần, giữ nguyên sau đó.
Thêm -t hoặc -d · send–sent–sent
Động từ chỉ thêm đuôi -t hoặc -d thay vì -ed. Đổi nhẹ đuôi -t/-d là xong.