Động từ bất quy tắc
Quá khứ của Meet: met – met
meet /miːt/ nghĩa là gặp gỡ. Quá khứ đơn (V2) của meet là met, quá khứ phân từ (V3) là met.
V1meet
V2met
V3met
5 dạng của động từ meet kèm ví dụ
Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.
Nguyên thể
meet
gặp
- Let’s meet at the park. Gặp nhau ở công viên nhé.
- I meet new people every week. Tôi gặp người mới mỗi tuần.
Quá khứ đơn
met
đã gặp
- I met her yesterday. Tôi đã gặp cô ấy hôm qua.
- They met at the airport. Họ gặp nhau ở sân bay.
Quá khứ phân từ
met
đã gặp
- We have met before. Chúng ta từng gặp rồi.
- He has met the president. Anh ấy đã gặp tổng thống.
Ngôi thứ ba số ít
meets
gặp (he/she/it)
- He meets many clients daily. Anh ấy gặp nhiều khách hàng mỗi ngày.
- She meets him every weekend. Cô ấy gặp anh ta mỗi cuối tuần.
Hiện tại phân từ
meeting
đang gặp / cuộc họp
- They are meeting now. Họ đang gặp nhau.
- The meeting starts at 3 p.m. Cuộc họp bắt đầu lúc 3 giờ.
Mẹo nhớ meet
Meet thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.
Hai dạng cuối giống nhau · keep–kept–kept
Các động từ có dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) trùng nhau. Đổi một lần, giữ nguyên sau đó.