Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Spell: spelt – spelt

spell /spel/ nghĩa là đánh vần, viết đúng chính tả. Quá khứ đơn (V2) của spell là spelt, quá khứ phân từ (V3) là spelt.

V1spell
V2spelt
V3spelt

5 dạng của động từ spell kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể
spell
đánh vần
  • Please spell your name. Làm ơn đánh vần tên của bạn.
  • He can spell difficult words. Anh ấy có thể đánh vần các từ khó.
Quá khứ đơn
spelt
đã đánh vần
  • She spelt the word wrong. Cô ấy đã đánh vần sai từ đó.
  • He spelt it perfectly. Anh ấy đã đánh vần hoàn hảo.
Quá khứ phân từ
spelt
được đánh vần / viết ra
  • The word has been spelt correctly. Từ đó đã được đánh vần đúng.
  • Her name is spelt with two Ls. Tên cô ấy được đánh vần với hai chữ L.
Ngôi thứ ba số ít
spells
đánh vần (he/she/it)
  • She spells beautifully. Cô ấy đánh vần rất tốt.
  • He spells every word clearly. Anh ấy đánh vần từng từ rõ ràng.
Hiện tại phân từ
spelling
đang đánh vần / việc viết đúng chính tả
  • He is spelling the words slowly. Anh ấy đang đánh vần các từ chậm rãi.
  • Spelling correctly is important. Viết đúng chính tả là quan trọng.

Mẹo nhớ spell

Spell thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Thêm -t hoặc -d · send–sent–sent

Động từ chỉ thêm đuôi -t hoặc -d thay vì -ed. Đổi nhẹ đuôi -t/-d là xong.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ