Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Spring: sprang – sprung

spring /sprɪŋ/ nghĩa là nhảy, bật lên; mùa xuân. Quá khứ đơn (V2) của spring là sprang, quá khứ phân từ (V3) là sprung.

V1spring
V2sprang
V3sprung

5 dạng của động từ spring kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể
spring
nhảy bật lên
  • Cats spring quickly. Mèo bật nhảy rất nhanh.
  • Flowers spring up in spring. Hoa nở rộ vào mùa xuân.
Quá khứ đơn
sprang
đã bật lên
  • He sprang from his chair. Anh ấy bật dậy khỏi ghế.
  • The tiger sprang forward. Con hổ lao tới.
Quá khứ phân từ
sprung
đã bật / đã nhảy
  • The door has sprung open. Cánh cửa đã bật mở.
  • A leak has sprung in the pipe. Ống nước đã bị rò.
Ngôi thứ ba số ít
springs
bật lên (he/she/it)
  • The cat springs onto the table. Con mèo bật lên bàn.
  • Hope springs eternal. Hy vọng luôn tồn tại mãi.
Hiện tại phân từ
springing
đang bật / việc bật
  • He is springing into action. Anh ấy đang hành động ngay.
  • Springing up ideas is easy for her. Cô ấy dễ nảy ra ý tưởng.

Mẹo nhớ spring

Spring thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Thay đổi nguyên âm · sing–sang–sung

Các động từ thay đổi nguyên âm giữa các dạng (mẫu i – a – u, i – a – o, ea – o – ea, o – e – o, ea – e – ea, e – a – e, a – e – a). Nhớ giai điệu i–a–u, i–a–o, ea–o–ea, a–o–a, o–e–o như hát.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ