Động từ bất quy tắc
Quá khứ của Hang: hung – hung
hang /hæŋ/ nghĩa là treo, mắc. Quá khứ đơn (V2) của hang là hung, quá khứ phân từ (V3) là hung.
V1hang
V2hung
V3hung
5 dạng của động từ hang kèm ví dụ
Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.
Nguyên thể
hang
treo
- Hang your coat here. Treo áo khoác ở đây.
- They hang pictures on the wall. Họ treo tranh lên tường.
Quá khứ đơn
hung
đã treo
- He hung his jacket on the hook. Anh ấy đã treo áo khoác lên móc.
- The lamp hung from the ceiling. Đèn treo từ trần nhà.
Quá khứ phân từ
hung
đã được treo
- The picture has hung there for years. Bức tranh đã treo ở đó nhiều năm.
- He has hung up the phone. Anh ấy đã gác máy.
Ngôi thứ ba số ít
hangs
treo (he/she/it)
- He hangs pictures neatly. Anh ấy treo tranh gọn gàng.
- The curtain hangs to the floor. Tấm rèm buông xuống sàn.
Hiện tại phân từ
hanging
đang treo / việc treo
- She is hanging clothes to dry. Cô ấy đang phơi quần áo.
- Hanging lights makes the room cozy. Treo đèn khiến căn phòng ấm cúng.
Mẹo nhớ hang
Hang thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.
Hai dạng cuối giống nhau · keep–kept–kept
Các động từ có dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) trùng nhau. Đổi một lần, giữ nguyên sau đó.