Động từ bất quy tắc
Quá khứ của Upset: upset – upset
upset /ʌpˈset/ nghĩa là làm đổ, làm buồn. Quá khứ đơn (V2) của upset là upset, quá khứ phân từ (V3) là upset.
V1upset
V2upset
V3upset
5 dạng của động từ upset kèm ví dụ
Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.
Nguyên thể (V1)
upset
làm đổ / làm buồn
- Don’t upset the table. Đừng làm đổ bàn.
- She didn’t mean to upset you. Cô ấy không cố ý làm bạn buồn.
Quá khứ đơn (V2)
upset
đã làm đổ / đã làm buồn
- He upset his mother with that comment. Anh ấy đã làm mẹ buồn vì lời nói đó.
- The wind upset the vase. Cơn gió đã làm đổ bình hoa.
Quá khứ phân từ (V3)
upset
đã bị đổ / bị buồn
- The vase has been upset. Bình hoa đã bị đổ.
- She has been upset all day. Cô ấy buồn suốt cả ngày.
Ngôi thứ ba số ít hiện tại
upsets
làm buồn / làm đổ (he/she/it)
- It upsets me when people lie. Tôi buồn khi người khác nói dối.
- The cat upsets the milk. Con mèo làm đổ sữa.
Hiện tại phân từ / Danh động từ
upsetting
đang làm buồn / việc làm đổ
- He is upsetting everyone with his attitude. Anh ấy đang khiến mọi người khó chịu với thái độ của mình.
- It’s upsetting to hear that news. Thật buồn khi nghe tin đó.
Mẹo nhớ upset
Upset thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.
Ba dạng giống nhau · cut–cut–cut
Các động từ có 3 dạng V1 = V2 = V3, dễ học nhất, chỉ cần nhớ nghĩa. Giống nhau cả ba dạng, chỉ cần nhớ nghĩa.