Câu gián tiếp

Thay đổi đại từ và trạng từ thời gian

B1 – B2 · Trung cấp IELTS 6.5 23 câu luyện tập

🎯 MỤC TIÊU BÀI HỌC

Sau bài học này, bạn sẽ:

  • Nắm vững cách thay đổi đại từ nhân xưng (I → he/she, you → I/we...)
  • Nắm vững cách thay đổi đại từ sở hữu (my → his/her, your → my...)
  • Biết cách thay đổi trạng từ thời gian (today → that day, yesterday → the day before...)
  • Biết cách thay đổi trạng từ địa điểm (here → there, this → that...)
  • Tránh được các lỗi phổ biến khi chuyển đổi

📖 LÝ THUYẾT CƠ BẢN

1. Tại sao phải thay đổi đại từ và trạng từ?

Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, chúng ta KỂ LẠI lời người khác nói, nên phải ĐỔI GÓC NHÌN.

Ví dụ:

  • Câu trực tiếp: He said, "I am tired today." (Anh ấy nói: "Tôi mệt hôm nay.")
  • Câu gián tiếp: He said (that) he was tired that day. (Anh ấy nói rằng anh ấy mệt hôm đó.)

➡️ "I" → "he" (người nói khác) và "today" → "that day" (thời gian khác)

2. Thay đổi đại từ nhân xưng

A. Bảng quy đổi đại từ chủ ngữ:

Câu trực tiếp Câu gián tiếp Ví dụ
I (tôi) he/she (anh ấy/cô ấy) "I am tired." → He said he was tired.
You (bạn) I/we/they (tùy ngữ cảnh) "You are smart." → He told me I was smart.
We (chúng tôi) they (họ) "We are happy." → They said they were happy.
He/She/It he/she/it (giữ nguyên) "He is tall." → She said he was tall.
They they (giữ nguyên) "They are coming." → He said they were coming.

B. Bảng quy đổi đại từ tân ngữ:

Câu trực tiếp Câu gián tiếp Ví dụ
me (tôi) him/her "Help me." → He asked me to help him.
you (bạn) me/us/them "I love you." → He told me he loved me.
us (chúng tôi) them "He likes us." → They said he liked them.
him/her/it him/her/it (giữ nguyên) "I saw him." → She said she had seen him.
them them (giữ nguyên) "I met them." → He said he had met them.

 

3. Thay đổi đại từ sở hữu

Bảng quy đổi:

Câu trực tiếp Câu gián tiếp Ví dụ
my (của tôi) his/her (của anh ấy/cô ấy) "My car is new." → He said his car was new.
your (của bạn) my/our/their "Your book is here." → He told me my book was there.
our (của chúng tôi) their (của họ) "Our house is big." → They said their house was big.
his/her/its his/her/its (giữ nguyên) "His car is red." → She said his car was red.
their their (giữ nguyên) "Their dog is cute." → He said their dog was cute.

 

4. Thay đổi trạng từ thời gian

Bảng quy đổi đầy đủ:

Câu trực tiếp Câu gián tiếp Ví dụ
now (bây giờ) then (lúc đó) "I am busy now." → He said he was busy then.
today (hôm nay) that day (ngày hôm đó) "I am tired today." → She said she was tired that day.
tonight (tối nay) that night (tối hôm đó) "I will call you tonight." → He said he would call me that night.
yesterday (hôm qua) the day before (ngày hôm trước) "I saw him yesterday." → She said she had seen him the day before.
tomorrow (ngày mai) the next day / the following day (ngày hôm sau) "I will come tomorrow." → He said he would come the next day.
last week (tuần trước) the week before / the previous week (tuần trước đó) "I went there last week." → She said she had gone there the week before.
next week (tuần sau) the following week (tuần tiếp theo) "I will go next week." → He said he would go the following week.
last year (năm ngoái) the year before (năm trước đó) "I graduated last year." → She said she had graduated the year before.
next month (tháng sau) the following month (tháng tiếp theo) "I will start next month." → He said he would start the following month.
ago (cách đây) before (trước đó) "I met him 2 days ago." → She said she had met him 2 days before.

5. Thay đổi trạng từ địa điểm và chỉ định

Bảng quy đổi:

Câu trực tiếp Câu gián tiếp Ví dụ
here (ở đây) there (ở đó) "I live here." → He said he lived there.
this (cái này) that (cái đó) "I like this book." → She said she liked that book.
these (những cái này) those (những cái đó) "I want these shoes." → He said he wanted those shoes.
come (đến đây) go (đi đó) "Come here." → He told me to go there.
bring (mang đến) take (mang đi) "Bring it here." → He told me to take it there.

 

6. Trường hợp KHÔNG thay đổi

Giữ nguyên khi:

A. Câu vẫn đúng về thời gian/địa điểm

Tình huống Ví dụ
Nói trong cùng ngày "I'm tired today." (sáng) → He said he was tired today. (chiều cùng ngày)
Ở cùng địa điểm "I live here." (ở đây) → He said he lives here. (vẫn ở đây)

B. Sự thật hiển nhiên/thói quen

Ví dụ Giải thích
"The sun rises in the east." → He said the sun rises in the east. Sự thật không đổi
"I work in Hanoi." → He said he works in Hanoi. Vẫn đúng hiện tại

💡 VÍ DỤ MINH HỌA

Nhóm 1: Thay đổi đại từ nhân xưng

Câu trực tiếp Câu gián tiếp
He said, "I am tired." He said (that) he was tired.
(Anh ấy nói rằng anh ấy mệt.)
She said, "I love you." She said (that) she loved me.
(Cô ấy nói rằng cô ấy yêu tôi.)
They said, "We are happy." They said (that) they were happy.
(Họ nói rằng họ hạnh phúc.)
He told me, "You are smart." He told me (that) I was smart.
(Anh ấy nói với tôi rằng tôi thông minh.)
She said, "My car is new." She said (that) her car was new.
(Cô ấy nói rằng xe của cô ấy mới.)

Nhóm 2: Thay đổi trạng từ thời gian

Câu trực tiếp Câu gián tiếp
He said, "I am busy now." He said (that) he was busy then.
(Anh ấy nói rằng anh ấy bận lúc đó.)
She said, "I am tired today." She said (that) she was tired that day.
(Cô ấy nói rằng cô ấy mệt ngày hôm đó.)
He said, "I saw her yesterday." He said (that) he had seen her the day before.
(Anh ấy nói rằng anh ấy đã gặp cô ấy ngày hôm trước.)
She said, "I will call you tomorrow." She said (that) she would call me the next day.
(Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ gọi cho tôi ngày hôm sau.)
He said, "I went there last week." He said (that) he had gone there the week before.
(Anh ấy nói rằng anh ấy đã đến đó tuần trước đó.)

Nhóm 3: Thay đổi địa điểm và chỉ định

Câu trực tiếp Câu gián tiếp
He said, "I live here." He said (that) he lived there.
(Anh ấy nói rằng anh ấy sống ở đó.)
She said, "I like this book." She said (that) she liked that book.
(Cô ấy nói rằng cô ấy thích cuốn sách đó.)
He said, "I want these shoes." He said (that) he wanted those shoes.
(Anh ấy nói rằng anh ấy muốn đôi giày đó.)

Nhóm 4: Ví dụ tổng hợp (nhiều thay đổi)

Câu trực tiếp Câu gián tiếp
He said, "I am working here now." He said (that) he was working there then.
(Anh ấy nói rằng anh ấy đang làm việc ở đó lúc đó.)
She said, "I saw you yesterday." She said (that) she had seen me the day before.
(Cô ấy nói rằng cô ấy đã gặp tôi ngày hôm trước.)
He said, "I will bring this book to you tomorrow." He said (that) he would take that book to me the next day.
(Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ mang cuốn sách đó cho tôi ngày hôm sau.)
She said, "My car broke down yesterday." She said (that) her car had broken down the day before.
(Cô ấy nói rằng xe của cô ấy bị hỏng ngày hôm trước.)

 

⚠️ LỖI THƯỜNG GẶP

Lỗi 1: Quên đổi đại từ nhân xưng

❌ SAI: He said, "I am tired." → He said I was tired. ✅ ĐÚNG: He said he was tired.

Giải thích: "I" trong lời nói của anh ấy → "he" khi kể lại.

 

Lỗi 2: Quên đổi đại từ sở hữu

❌ SAI: She said, "My car is new." → She said my car was new. ✅ ĐÚNG: She said her car was new.

Giải thích: "My" (của cô ấy) → "her" khi kể lại.

 

Lỗi 3: Quên đổi trạng từ thời gian

❌ SAI: He said, "I am busy now." → He said he was busy now. ✅ ĐÚNG: He said he was busy then.

❌ SAI: She said, "I saw him yesterday." → She said she had seen him yesterday. ✅ ĐÚNG: She said she had seen him the day before.

 

Lỗi 4: Nhầm lẫn "the day before" và "the next day"

❌ SAI: "I will call you tomorrow." → He said he would call me the day before. ✅ ĐÚNG: He said he would call me the next day.

Giải thích:

  • yesterday → the day before (ngày trước đó)
  • tomorrow → the next day (ngày sau đó)

 

Lỗi 5: Đổi this/these khi không cần thiết

❌ SAI: "This is my book." (cầm quyển sách) → He said that was his book. (vẫn cầm) ✅ ĐÚNG: He said this was his book. (nếu vẫn cầm sách đó)

Giải thích: Chỉ đổi this → that khi vật đó không còn ở gần nữa.

📝 TÓM TẮT BÀI HỌC

✅ Đổi đại từ nhân xưng:

  • I → he/she | You → I/we/they | We → they
  • my → his/her | your → my/our/their | our → their

✅ Đổi trạng từ thời gian:

  • now → then | today → that day | tonight → that night
  • yesterday → the day before | tomorrow → the next day
  • last week → the week before | next week → the following week

✅ Đổi địa điểm và chỉ định:

  • here → there | this → that | these → those
  • come → go | bring → take

✅ KHÔNG đổi khi: Vẫn đúng về thời gian/địa điểm hoặc là sự thật hiển nhiên

💡 Ghi nhớ: Đổi GÓC NHÌN - từ người nói sang người kể lại!

Làm thử ngay

8 câu · có giải thích